Trung Tâm Gia Công tiện Ngang DOOSAN LYNX 220

<div class="intro-content" style="box-sizing: border-box; outline: none; color: rgb(54, 54, 54); font-family: VNFStagSansBook, sans-serif; font-size: 14px; line-height: 19.6px;"></div>467869226
  • Trung tâm gia công tiện ngang Lynx 220 là dòng máy có độ chính xác cao, trung tâm gia công tiện năng suất cao được thiết kế với tốc độ hành trình nhanh và độ phân chia dao nhanh cung cấp giá trị và chi phí hiệu năng cao hơn.
  • Trung tâm gia công tiện ngang Lynx 220 là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một Trung tâm gia công tiện ngang Lynx 220 mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc.Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .

*Tính năng chính:

– Trục chính có số vòng quay cao

– Đường kính thanh cấp phôi

– Hộp số 2 tốc độ độc lập

– Đài dao servo, chịu tải nặng, cùng khớp nối cong

– Băng máy 45 độ, đúc nguyên khối

– Thiết kế dạng hộp cứng chắc

– Đài dao kết cấu trung tâm

– Đường kính tiện lớn

– Trục chính được bôi trơn đều

– Phần mềm điều chỉnh băng máy EZ

 

Thông số kỹ thuật 

Đặc điểm Đơn vị Lynx 220A Lynx 220B Lynx 220C Lynx 220MA Lynx 220MC Lynx 220LMSA Lynx 220LMSC
 

 

 

 

 

 

Khả năng

Đường kính tiện qua băng mm 510 600
Đường kính tiện qua bàn dao mm 290 400
Đường kính tiện qua recom mm 170 210 170 210 170 210
Đường kính tiện lớn nhất mm 320 250 300
Chiều dài tiện lớn nhất mm 322 305 290 510
Kích thước mâm cặp inch 6 8 8 6 8 6 8
Đường kính thanh cấp phôi mm 45 51 65 51 65 51 65
Hành trình Trục X   mm 175 205
Trục Z    mm 330 330 550
Trục B mm 550
 

 

Sự ăn dao

Tốc độ chạy dao nhanh Trục X m/min 30
Trục Z m/min 36
Trục B m/min 30
Tốc độ cắt m/min 500/500
Trục chính Tốc độ lớn nhất của trục chính r/min 6000 5000 4000 6000 4500 6000 4500
Nòng trục chính ASA A2#5 A2#6 A2#6 A2#5 A2#6 A2#5 A2#6
Đường kính ổ bi trục chính mm 90 100 110 90 110 90 110
Đường kính lỗ trục chính Mm 53 61 76 61 76 61 76
Góc quay nhỏ nhất trục chính mm 0.001
Số dao trong trạm dao ea 12 12(24)
Đầu dao Kích thước OD mm 25 x 25 20 x 20
Kích thước lớn nhất mũi khoan mm 40 32( 1-ID)

 

25(2-ID)

40- chính

 

20-phụ

Thời gian thay dao kế tiếp s 0.11
Tốc độ quay lớn nhất của dao r/min 6000
Đường kính áo côn mm 65
Ụ động sau Độ côn MT MT#4
Hành trình áo côn mm 80  
Tốc độ r/min 6000
 

 

 

Trục phụ

Nòng trục phụ Flat Ø 110
Đường kính vòng bi trục phụ mm 75
Đường kính lỗ trục phụ mm 43
Góc chia độ nhỏ nhất trục phụ Deg 0.001
Công suất động cơ trục chính

 

(30min/cont)

kW 15/11
 

 

 

Động cơ

Công suất động cơ trục phụ kW 5.5/3.7
Công suất động cơ trạm dao kW 3.7 3.7
Công suất động cơ làm mát kW 0.4 0.9
Công suất điện cần cung cấp

 

( cấp độ đặc thù)

kVA 23.7 31.71
Công suất nguồn Chiều cao mm 1655
 

 

Kích thước máy

Chiều dài mm 2325 2410 2763
Chiều ngang mm 1600 1627
Trọng lượng Kg 2900 3100 3400 3500