MÁY CẮT LASER BAYKAL BLS-F

<div class="thumb-center" style="box-sizing: border-box; outline: none; text-align: center; color: rgb(54, 54, 54); font-family: VNFStagSansBook, sans-serif; font-size: 14px; line-height: 19.6px;"> </div>
<div class="text-content" style="box-sizing: border-box; outline: none; overflow: hidden; color: rgb(54, 54, 54); font-family: VNFStagSansBook, sans-serif; font-size: 14px; line-height: 19.6px;"></div>1120168579
 

010204

 

TỔNG QUAN:

BLS-F là dòng máy cắt laser sợi quang, giúp cắt được các thành phẩm từ các tấm kim loại có kích thước khác nhau với độ chính xác cao nhất và hiệu quả cao nhất. Máy cắt được thép không gỉ, nhôm cũng như các kim loại không chứa sắt như đồng, đồng thau với chất lượng đáng tin cậy. Máy còn cắt được những tấm thép mềm có bề dày lên đến 16 mm. Máy cắt laser là một giải pháp hòan hảo cho các xưởng sản xuất và các nhà cung cấp mà đã có hệ thống cắt bằng CO2, như một hệ thống bổ trợ và chi phí thấp. Bên trong nguồn laser và trong máy không sử dụng các tấm gương để truyền dẫn tia laser, do đó, giảm thiểu được chi phí và thời gian cho việc sắp đặt các tấm gương. Công nghệ  Solid-state không cần đến khí laser để phát chùm tia laser, do đó giảm thiểu được tác hại của việc phát chùm tia ra môi trường.Thời gian dịch chuyển hoặc tăng tốc độ cắt rất ngắn. Với 3 trục hành trình được vận hành bằng 3 hệ thống động cơ tuyến tính mang lại sự chắc chắn và chính xác rất cao.

ĐẶC TÍNH NỔI BẬT:

* Dễ dàng cắt được các kiểu hình dáng lớn nhỏ khác nhau.

* Các motor làm mát tốc độ cao.

* Không cần định vị lại vị trí một cách chính xác.

* Sử dụng hệ thống phát laser sợi quang.

* Hệ thống bàn cắt đôi.

* Dễ dàng trong việc vận hành và giao tiếp.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG:

Hệ thống Laser
Công suất tối đa 1  KW  2 KW  3 KW  4 KW 
Khả năng cắt
Thép mềm 8 mm   15 mm   18 mm   20* mm  
Thép không gỉ 4 mm  8 mm 10 mm  12 mm 
Nhôm  3 mm   6 mm  8 mm    10 mm 

 * Dùng lens 10″ và cáp fiber 150 micro.

Hệ thống cắt vận hành tuyến tính  
Kích thước bàn cắt X= 1500 mm -3000 mm
  Y= 3000 mm – 12000 mm
  Z= 120 mm
Tốc độ di chuyển trục tối đa* 200 m/phút
Tốc độ di chuyển trục tối đa mô phỏng* 280 m/phút
Gia tốc trục* 3G 
 Sai số định vị ± 0.03 mm
 Sai số lặp lại ± 0.08 mm
 Đầu cắt 5˝ & 7.5˝
HMI processor 2 GHz 
RAM 2 Gb 
Kiểu Mạng  RJ45 10 / 100 Mbps 
Ổ đĩa cứng  160 Gb 
Bàn phím, bàn đạp cầm tay Operation Siemens 840D HMI
Hệ Điều Hành Windows XP 

 * Tùy thuộc vào loại máy.

THÔNG SỐ CÁC DÒNG BLS-F:

3405